Xây nhà trọn gói

Xây nhà là một trong những việc hệ trọng của đời người. Ngôi nhà không hẳn là nơi chỉ che mưa che nắng mà nó còn là không gian cả nhà cùng nhau quây quần vui vẻ bên nhau suốt cuộc đời.

Do đó, khi Quý khách lên kế hoạch xây nhà thì trong đầu phải suy nghĩ tính toán bao nhiêu thứ: thiết kế kiến trúc như thế nào?, xây bằng những vật liệu gì và kinh phí cần chuẩn bị là bao nhiêu?, thủ tục xin giấy phép, pháp lý ? ...

Để giải quyết tất cả vấn đề đó, Xây dựng Kiến An Thịnh xin gửi đến Quý khách hàng gói thầu "Xây nhà trọn gói - Chìa khóa trao tay".

Công ty chúng tôi xin gửi Bảng báo giá chi tiết:

Vật liệu

 

 

Gói 1:

Gói 2: 

Gói 4: 

Cơ bản

Khá

Tốt

4 tr/m2

4,95   tr/m2

5,95   tr/m2

Đá 1x2

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Cát BT

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Bê tông

Trộn tại CT

Trộn tại CT

Thương phẩm

Cát xây

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Cát tô 

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Xi măng

Holcim

Holcim

Holcim

Thép

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Gạch xây 

Tuynel 

Tuynel 

Tuynel 

Độ dày sàn

10 CM

10 CM

10 CM

Mác BT

200

200

250

Dây điện

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cáp mạng

Sino

Sino

Sino

Cáp TV

Sino

Sino

Sino

Nước nóng

Không

VICO

Bình Minh

Nước thoát

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

Sơn ngoại thất

Expo/Maxilite

DuluxWethershield

Jotashield-JOTUN

Sơn nội thất

Maxilite

Maxilite

Lau chùi hiệu quả

Matit

Việt Mỹ

Joton

Joton

Sơn dầu

Bạch Tuyết

Bạch tuyết

JOTUN

Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

175 000 

200 000

250 000

Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

125 000 

160 000

170 000

Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

 180 000

200 000

260 000

Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

120 000

170 000

240 000

Gạch ốp bếp Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

120 000

170 000

240 000

Đá bậc thang

Tím Mông Cổ

Đen Huế

Xà cừ xanh

 Đơn giá

470 000đ/m2

850 000đ/m2

1 700 000đ/m2

Trụ đề pa

Tràm Vàng

Sồi

Căm xe

160x160x1200mm

1 700 000

1 850 000

2 050 000

Tay vịn 6x8cm

Tràm

sồi

Căm xe

320 000

360 000

420 000

Lan can

Sắt

Kính cường lực 10ly

Kính cường lực 12ly

Hoặc con tiện gỗ

Tràm Vàng

Sồi

Căm xe

420 000

520 000

670 000

Trần thạch cao

Khung xương Tùng Châu

Khung xương   Tùng Châu

Khung xương Vĩnh Tường

Cửa đi chính trệt

Sắt hộp mã kẽm, sắt 3x6cm dày 1ly2-kính 5ly

Sắt hộp 4x8cm mạ kẽm 1ly4-Kính 8 ly

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

 Đơn giá

1 150 000đ/m2

1 350 000đ/m2

2 500 000đ/m2

Cửa đi ban công

Sắt hộp 3x6cm, mã kẽm dày 1ly2-kính 5ly

Sắt hộp 4x8cm, mã kẽm dày 1ly4 kính 8ly

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

 Đơn giá

1 150 000đ/m2

1 350 000đ/m2

2 500 000đ/m2

Cửa đi phòng ngủ

Cửa nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện, kính 5ly hoặc tương đương

Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 5ly hoặc tương đương

Cửa căm xe hoặc tương đương

Cửa Wc

Cửa nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan)

Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan)

Cửa nhựa lõi thép kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

Đơn giá

1 150 000đ/m2

1 350 000đ/m2

2 500 000đ/m2

Khóa cửa phòng ngủ, WC

Trung Quốc 120.000đ

Việt Tiệp 159.000đ

Việt Tiệp 159.000đ

Khóa cửa đi chính - Tay gạt

Việt Tiệp : 300.000đ

Việt Tiệp 590.000đ

Việt Tiệp 650.000đ

Cửa sổ 

Cửa sắt dày 1,2mm (Cửa nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện, kính 5ly)

Cửa Sắt dày 1,4mm(Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 8ly)

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

Đơn giá ( bao gồm bông gió sắt)

1150 000đ/m2

1 350 00đ/m2.

2 500 000đ /m2

Cửa cổng

Sắt hộp 3x6, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Đơn giá

1.000.000đ/m2

1 350 000đ/m2

1 350 000đ/m2

Bàn lề -Ổ Khóa

500 000đ/bộ

1 000 000đ/bộ

1 300 000đ/bộ

Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 8m2)

Polycabonate-Khung sắt hộp 20x20mm

Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm

Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

Đá bàn bếp

Tím Mông Cổ

Đen Huế

Marble

đồng/m2

470 000

850 000

1 700 000

Tủ bếp trên

chưa bao gồm

Tủ MDF

Căm xe

Tủ bếp dưới

chưa bao gồm

Cánh MDF

Căm xe

Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện

SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

Đèn phòng

Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 4  đền lon)

Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 6  đèn lon)

Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon)

Đèn Wc

Bóng Philips (Đèn huỳnh quang 0.6 m)

Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Đơn giá vnd/cái

100 000

150 000

350 000

Đèn cầu thang tường

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá

150.000đ/cái

200.000đ/cái

400.000đ/cái

Đèn ban công

220 000đ/cái

200 000đ/cái

350 000đ/cái

Lavabo (đồng/bộ)

320 000

400 000

1.420.000

Phụ kiện lavabo

230 000

690 000

885 000

Bàn cầu

1.660.000

2.025.000

3.195.000

Vòi tắm hoa sen 

300 000

1.390.000

1.535.000

Vòi lavabo

150 000

1.200.000

1.450.000

Ru-mi-ne (ban công)

100 000

100 000

100 000

Hang xịt+T chia inox

250 000

440 000

440 000

Phễu thu sàn

55 000

55 000

200 000

Van nước lạnh

170 000

170 000

170 000

Van nước nóng

0

355 000

355 000

Van một chiều

213 000

213 000

213 000

Bồn Inox 

2 900 000

3 300 000

3 900 000

Chậu rửa chén

825 000

1 100 000

1 850 000

Vòi rửa chén

300 000

575 000

875 000

Chống thấm ban công và WC 

FLINKOTE

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA

Lan can ban công

450 000

650 000

1.150.000

Trang trí hàng rào

Chưa bao gồm

Chưa bao gồm

350 000

Trang trí cổng

Chưa bao gồm

Chưa bao gồm

550 000

Trang trí mặt tiền trệt

Chưa bao gồm

Chưa bao gồm

550 000

Trang trí mặt tiền lầu (30%)

Chưa bao gồm

Chưa bao gồm

550 000

Vách trang trí giếng trời, tiểu cảnh

Chưa bao gồm

Chưa bao gồm

550 000



TNote:

- Báo giá áp dụng cho tổng diện tích xây dựng > 250 m2, có chỗ tập kết vật tư, đường rộng > 5m

Đơn giá trên dùng cho tải ép < 65T, các móng có tải ép > 65T sẽ khảo sát và báo giá sau (Để tránh tình trạng không có cọc để ép, Quý khách nên đặt đúc cọc trước 3 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ)

- Báo giá chưa bao gồm 10% VAT

- Nếu tổng diện tích sàn < 250 m2, nhà nhỏ, hẻm nhỏ, giá cả thương lượng trực tiếp.

FCách tính diện tích xây dựng :

- Tổng diện tích xây dựng từ 150-250 m2: Cộng thêm 100.000 đồng/m2
- Tổng diện tích xây dựng từ 100-150 m2: Cộng thêm 200.000 đồng/m2

- Tổng diện tích xây dựng từ < 100 m2: Cộng thêm 300.000 đồng/m2
- Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m cộng thêm 50.000 đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 100.000/m2)
- Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm 100.000 đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 150.000/m2)

ØPhần móng

- Móng cọc( Móng đơn) tính bằng 0% diện tích xây dựng thô
- Móng băng tính bằng 20% đến 30% diện tích xây dựng thô

ØTầng hầm

- Độ sâu < 1,2m so với cốt vỉa hè tính:  150% diện tích xây dựng thô
- Độ sâu < 1,8m so với cốt vỉa hè tính:  170% diện tích xây dựng thô
- Độ sâu > 2,0m so với cốt vỉa hè tính:  200% diện tích xây dựng thô

ØPhần thân

- Trệt, các tầng tính 100%diện tích xây dựng thô

- Sân thượng tính 50% diện tích xây dựng

- Gia cố nền trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10-20% diện tích xây dựng thô

ØPhần mái

- Dàn bông Pergola tính 20-30% diện tích xây

- Mái bằng tôn: tính 20% diện tích xây

- Mái bằng bê tông cốt thép, mái tum không bao che : tính 40% diện tích xây dựng

- Mái bằng ngói xà gồ thép:  40% diện tích xây

- Mái bê tông cốt thép dán ngói: tính 60% diện tích xây dựng

ØPhần khác

- Đơn giá sàn giả tính 50% diện tích xây dựng

- Đơn giá ô trống < 8m2 tính 100% diện tích xây dựng

- Đơn giá ô trống > 8m2 tính 50% diên tích xây dựng

- Đơn giá Sân vườn, hàng rào, cổng tính 40% diện tích xây dựng


Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, cải tạo sữa chữa nhiều công trình nhà ở, văn phòng, trường học, nhà xưởng. Chúng tôi nhận ra rằng nhiều công trình mới xây dựng 1 hoặc 2 năm mà đã xảy ra nhiều vấn đề như nứt tường, nứt cột và đặc biệt một điều mà các bạn có thể thấy ở nhiều căn nhà là vấn đề thấm nước, hệ thống cấp thoát nước không hoạt động tốt,... chúng tôi đã khảo sát và sửa chữa rất nhiều căn nhà dạng như thế và những nhà thầu kia có lẽ họ cũng biết được nhưng vì chạy theo lợi nhuận nên họ có thể không làm trọn trách nhiệm của một nhà thầu. Họ bớt xén vật tư, thi cống không đúng theo bản vẽ, thi công chậm tiến độ, phát sinh thêm chi phí,...

Quý khách là chủ đầu tư - là người quyết định tất cả cho tổ ấm của mình, hãy kiểm duyệt nhà thầu bằng cách gặp gỡ tiếp xúc, tư vấn, tính giá và có thể đến xem 1hay 2 công trình nhà thầu đó đã và đang thi công để có một cái nhìn khách quan hơn về nhà thầu mình sẽ chọn.

" Kiến An Thịnh - Xây dựng Niềm tin "


Tin liên quan

Xem thêm